Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "hư hại" (1)

hư hại
Tiếng Anh Tính từdamage
Từ vựng của tôi
Ngôi nhà bị hư hại nặng.
The house suffered heavy damage.

swap_horiz Từ liên quan "hư hại" (1)

thứ hai
phát
Tiếng Anh Danh từMonday
Từ vựng của tôi
sáng thứ hai
monday morning

format_quote Cụm từ "hư hại" (10)

sáng thứ hai
monday morning
Thứ hai là ngày nghỉ bù của ngày chủ nhật
Monday is a substitute holiday for Sunday
Ngôi nhà bị hư hại nặng.
The house suffered heavy damage.
Vòng đàm phán thứ hai do Oman làm trung gian diễn ra tại Geneva.
The second round of negotiations mediated by Oman took place in Geneva.
Nguồn cung dầu đang bị gián đoạn do hư hại đường ống.
The oil supply source is interrupted due to pipeline damage.
Đường ống dẫn dầu bị đóng do hư hại trong cuộc tập kích.
The oil pipeline was closed due to damage from an attack.
Căn cứ bị hư hại nặng sau đòn tập kích bất ngờ.
The base was heavily damaged after a surprise attack.
Ông ấy đã xin mọi người tha thứ cho rapper và cho anh ấy cơ hội thứ hai.
He asked everyone to forgive the rapper and give him a second chance.
Đây là vụ ám sát hụt thứ hai mà ông ấy phải đối mặt trong năm nay.
This is the second failed assassination attempt he has faced this year.
Bộ Chiến tranh của Mỹ đã được tái tổ chức sau Thế chiến thứ hai。
The United States Department of War was reorganized after World War II.